| giản lược | tt. Tóm-tắt sơ-lược. |
| giản lược | - t. Ngắn và gọn gàng. |
| giản lược | tt. Ngắn gọn và sơ lược: tóm tắt giản lược o nói một cách giản lược. |
| giản lược | tt (H. lược: qua loa) Tóm tắt gọn gàng, không đi sâu vào các chi tiết: Chỉ cần một bản báo cáo giản lược. |
| giản lược | bt. Sơ sài, tóm-tắt: Bài diễn-văn tiản-lược quá. |
| giản lược | .- t. Ngắn và gọn gàng. |
| giản lược | Sơ-sài, không kỹ-lưỡng: Lễ nghi giản-lược. |
| Lá cờ này có nền trẳng và hình ggiản lượccủa bán đảo Triều Tiên cùng đảo Jeju , đảo Ulleungdo và đá Liancourt (Dokdo) màu xanh. |
| Tờ giấy ghi nợ năm nào được viết trên một tờ giấy ghi chú bằng bút chì , với nội dung hết sức ggiản lượccùng chữ ký của hai người , hiện được đóng khung và có một vị trí trang trọng trong phòng truyền thống của công ty game khổng lồ. |
| Mô hình đo lường rủi ro tín dụng dựa trên lý thuyết xác suất thống kê có 2 nhánh phát triển chính gồm : Mô hình ggiản lượcvà mô hình cấu trúc. |
| Mô hình ggiản lượctính toán rủi ro trực tiếp từ tỷ lệ gặp nguy cơ thông qua giá của trái phiếu (Saunders và Allen , 2002). |
| Mẫu Lomo LC A + có thềm nút gạt chồng phim , chế độ Bulb , tăng mức ISO tối đa là 1600 , được ggiản lượcđi phần chỉnh khẩu độ , kết hợp với Instant Back để chụp ảnh lấy ngay như các máy Polaroid hay Fuji Instax... Những chiếc máy ảnh Lomo LC A+ thích hợp dùng để chụp trong khu vực nhiều ánh sáng , những thông số kỹ thuật của dòng máy này đem lại cho người chụp những bức hình sắc nét nhất vì độ bão hòa của máy rất cao. |
| Phần mềm chụp ảnh của Galaxy J7+ là phiên bản được ggiản lượctừ Galaxy Note 8 , nhưng vẫn có tính năng live focus (chụp ảnh xóa phông) , bên cạnh chế độ làm đẹp gương mặt khi selfie và gắn các mẫu sticker vui nhộn. |
* Từ tham khảo:
- giản quyết
- giản tiện
- giản ước
- giản yếu
- giãn
- giãn bạch mạch