| giản chính | - Làm cho biên chế bớt người mà vẫn bảo đảm công tác. |
| giản chính | đgt. Làm cho biên chế bớt người mà vẫn bảo đảm công tác. |
| giản chính | đgt (H. giản: sơ lược, dễ dàng; chính: việc nước) Làm cho biên chế các cơ quan không cồng kềnh nữa: Sau một đợt giản chính, số người ít đi mà công việc lại chạy hơn. |
| giản chính | - Làm cho biên chế bớt người mà vẫn bảo đảm công tác. |
| Vì lợi ích của chính họ , khi hai bên tranh chấp lựa chọn một người làm trọng tài , thì họ sẽ không bao giờ lựa chọn người không tốt nghiệp đại học , không có trình độ... Không nên hiểu đơn ggiản chínhphủ kiến tạo là bỏ hết ĐKKD , hay không được đụng đến doanh nghiệp mới là tốt. |
* Từ tham khảo:
- giản đồ
- giản đơn
- giản lược
- giản chứng
- giản quyết
- giản tiện