Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cục cựa
đt. Máy động, cử-động nhẹ của người hoặc vật:
Nghe cục-cựa như trở mình.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
cục cựa
đgt.
Cụ cựa:
Sau khi uống thuốc ông lão
đã nằm im, không cục
cựa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cục diện
-
cục kịch
-
cục mịch
-
cục phó
-
cục súc
-
cục tác
* Tham khảo ngữ cảnh
Bàn tay nhỏ xíu , cứ
cục cựa
trong tay Hai , mềm sụn như cục bông.
Anh Hiền cười hề hề : Sợ cái xác c
cục cựa
ha
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cục cựa
* Từ tham khảo:
- cục diện
- cục kịch
- cục mịch
- cục phó
- cục súc
- cục tác