| cục diện | - d. Tình hình chung của cuộc đấu tranh, cuộc tranh chấp, biểu hiện ra trong một thời gian nhất định. Cục diện chiến tranh. Cục diện thế giới. |
| cục diện | dt. Tình hình của các sự kiện có sự đối lập giữa hai bên, biểu hiện ra trong một thời gian nhất định: Cục diện chiến trường đã thay đổi. |
| cục diện | dt (H. cục: tình thế, diện: mặt) Tình thế hiện ra bên ngoài: Cục diện biến chuyển mau lẹ (VNgGiáp). |
| cục diện | dt. Tình-hình phơi bày tình-hình: Cục-diện thế giới. |
| cục diện | d. Tình hình hiện ra bề ngoài: Cục diện thế giới. |
| cục diện | Tình-hình phơi bày: Cục-diện trong một nước thay đổi mỗi lúc một khác. |
| Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước , cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 là bước ngoặt lịch sử , làm thay đổi ccục diệnchiến tranh. |
| Như vậy , bản án đã thể hiện rất rõ toàn bộ ccục diệnđúng người đúng tội , không bỏ lọt tội hay oan sai cho ai cả. |
| Liệu sự vào cuộc của những nhà đầu tư lớn như Sun Group có thay đổi được ccục diện, khi không chỉ Đà Nẵng khởi đầu mà nhiều địa phương như Hạ Long trong năm 2018 cũng đã bắt đầu xã hội hóa để nâng tầm du lịch lễ hộỉ. |
| Thất bại thảm họa ở Stalingrad của Đức là mốc xoay chuyển ccục diệnchiến trường châu Âu , dẫn đến sự sụp đổ hoàn toàn của phát xít Đức năm 1945. |
| Trọng điểm là các thành phố Sài Gòn Đà Nẵng Huế đầu não hậu phương chiến lược của đối phương , tạo "thôi động" lớn về chính trị , ngoại giao ; làm cho Mỹ phải lung lay ý chí xâm lược , tạo nên sự thay đổi cơ bản về ccục diệnchiến tranh có lợi cho ta. |
| Quá trình đánh chiếm , dứt điểm mục tiêu nhanh chóng mà không dàn trải lực lượng , nên đã thu hẹp được ccục diệncuộc chiến và sự tàn phá của chiến tranh không bị tràn lan. |
* Từ tham khảo:
- cục mịch
- cục phó
- cục súc
- cục tác
- cục tính
- cục trưởng