| cục tính | tt. Có tính cục: người cục tính. |
| Lão chim Trả đã có tiếng là cục tính , khi lão phát cáu hoặc khi ham muốn điều gì. |
| Kiến vốn cục tính , như chúng ta đã biết. |
Phải như mọi khi , có cầm mấy cái lá tre mang hình ảnh yên lành của lũy tre xanh ngõ xóm thì bọn kiến cục tính kia cũng có thể lăn xả ra đả ngay. |
| Là người hiền nhưng ccục tính, không chịu được áp lực. |
| Trong khi đó , H. cho biết , từ năm 2014 , thấy người yêu mải chơi , ccục tínhnên quyết định chia tay , nhưng bạn trai không đồng ý. Bị người yêu dọa có clip nóng giữa hai người nên H. lo sợ , phải tiếp tục mối quan hệ với Hiếu. |
| Nói về bố mình , N cho biết , ông Huấn là người ccục tínhvà hay chơi lô đề cờ bạc. |
* Từ tham khảo:
- cui cút
- cui đánh đục, đục đánh săng
- cui đen
- cùi
- cùi
- cùi