| cục trưởng | dt. Người đứng đầu, lãnh đạo một cục. |
| cục trưởng | dt (H. cục: cơ quan; trưởng: người đứng đầu) Người đứng đầu một cục: Cục trưởng Cục dầu khí. |
| cục trưởng | d. Người đứng đầu một cục. |
| Ông Tạ Quang Huy , Chi cục trưởng Chi cục dân số kế hoạch hóa gia đình Hà Nội cho biết : Trung bình mỗi năm có khoảng 5 vạn người nhập cư vào Hà Nội. |
| Bạn tôi là con trai ông Nguyễn Tạo , trước năm 1975 , ông là Tổng cục trưởng Tổng cục lâm nghiệp , sau đó là Phó Ban Nông nghiệp Trung ương , nên ông có tiêu chuẩn giao tế. |
| Lấy bọn Ngự tiền học sinh Trình Thanh và Nguyễn Thiên Tích [4a] làm Ngự tiền học sinh cục trưởng , Chu Tam Tỉnh và Trần Phong làm cục phó , Bùi Thì Hanh làm Thái sư thừa. |
| Tham tri Lê Truyền , Đô sự Nguyễn Văn Kiệt , Ngự tiền học sinh cục trưởng Nguyễn Hữu Phu sang cầu phong. |
Ngày 16 , sai bọn Ngự sử trung thừa là Hà Phủ , Hàn lâm viện tri chế cáo Nguyễn Như Đổ , Ngự tiền học sinh cục trưởng Lương Như Hộc sang tạ ơn nhà Minh sang tế. |
| Ông Nguyễn Ngọc Phụng , Chi ccục trưởngphòng chống lụt bão Quảng Bình cho VnExpress biết tỉnh này có hai người tử vong do trượt ngã khi giằng néo nhà cửa , 10 người bị thương , thiệt hại khoảng 3.500 tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- cui đánh đục, đục đánh săng
- cui đen
- cùi
- cùi
- cùi
- cùi bắp