| cục tác | bt. Tiếng gà mái kêu to sau mỗi lần đẻ hoặc trống lẫn mái la to khi hoảng-sợ: Gà đẻ gà cục-tác, ác đẻ ác la; Con gà cục-tác lá chanh, Con heo ì-ịch đòi hành đòi tiêu (CD, tng) |
| cục tác | Từ mô phỏng tiếng gà mái trước và sau khi đẻ: Con gà cục tác lá chanh, Con lợn ủn ỉn mua hành cho tôi (cd.). |
| cục tác | tht Tiếng gà mái kêu: Con gà cục tác lá chanh, con lợn ủn ỉn mua hành cho tôi (cd). |
| cục tác | bt. Tiếng gà kêu: Gà đẻ gà cục-tác. |
| cục tác | th. Tiếng kêu của gà mái khi vừa mới đẻ. |
| cục tác | Tiếng gà kêu: Gà đẻ gà cục tác, con gà cục tác lá chanh. |
Con gà thấy thế , kêu :
Tấm bốc cho gà nắm thóc. |
| Gà ác không biết cục ta cục tác. |
| Gà thong dong cục tác trên mái. |
| Con gà mái ấp cục tác từ trên cửa chuồng nhảy xuống , ưỡn đít bón một bãi phân cho chậu lan. |
Khi đó Duyên đang cạo cơm nguội trong nồi điện , dầu trên chảo bắt đầu sôi , đàn gà nhảy khỏi chuồcục tácác đòi ăn và nước đã tràn tung tóe khỏi chậu quần áo Thụy vừa giũ qua một lần bột giặt. |
| Nhiệm vụ này được giao cho Văn phòng Điều phối Chính sách (OPC) đảm trách chính , với sự phối hợp hỗ trợ của Ccục tácchiến đặc biệt (BSO). |
* Từ tham khảo:
- cục trưởng
- cui cút
- cui đánh đục, đục đánh săng
- cui đen
- cùi
- cùi