| cục cưng | (câng) dt. Tiếng gọi trẻ con hay người lớn được cưng-dưỡng, nuông-chiều: Cục cưng của tôi ơi! Va là cục cưng của chủ ta. |
| cục cưng | dt. Người được cưng chiều yêu thương và nâng niu nhất (thường dùng trong lời nói âu yếm, nựng dỗ dành đối với vợ, người yêu hoặc trẻ em): Nín đi nào, cục cưng. |
| cục cưng | dt Đứa trẻ được người mẹ nuông chiều (thtục): Nó là cục cưng của bà ấy đấy. |
| Để cho con thành ông chủ Bạn gọi con bạn là ccục cưng, công chúa nhỏ , hoàng tử nhỏ và đáp ứng tất cả mọi nhu cầu , yêu cầu của con. |
| cục cưngcủa những mỹ nhân hàng đầu Noo Phước Thịnh không chỉ là một ẩn số đáng gờm trong những dự án âm nhạc , mà còn trong các mối thân tình với các cô gái đẹp của làng giải trí. |
| Điều này chứng tỏ ccục cưngcủa bạn đang rất khỏe mạnh. |
* Từ tham khảo:
- cục kịch
- cục mịch
- cục phó
- cục súc
- cục tác
- cục tính