| của tiền | dt. Nh. Của cải. Của tiền chời-chỡ. |
| Đài phát thanh đang truyền đi tin chiến thắng rực rỡ của tiền tuyến ở mặt trận Trị Thiên Huế ở đường 9 , Cam Lộ , Gio Linh , đã diệt 5. |
| Vua nghĩ rằng Phật Tử là người họ của tiền Nam Đế , không nỡ cự tuyệt , bèn chia địa giới ở bãi Quân Thần (nay là hai xã Thượng Cát , Hạ Cát ở huyện Từ Liêm) cho ở phía [20a] tây của nước , (Phật Tử) dời đến thành Ô Diên (nay là xã Hạ Mỗ , huyện Từ Liêm , xã ấy nay có đền thờ thần Bát Lang , tức là đền thờ Nhã Lang vậy). |
Vua họ Lý , tên húy là Phật Tử , là tướng người họ của tiền (Lý) Nam Đế , đuổi Triệu Việt Vương , nối vị hiệu của Nam Đế , đóng đô ở thành Ô Diên , sau dời đến Phong Châu. |
Tam Kha là anh (có sách chép là em) của Dương hậu , là gia thần của tiền Ngô Vương , tiếm xưng là Bình Vương225. |
Vua tên húy là Xương Văn , con thứ của tiền Ngô Vương. |
| Chỉ hai năm , các sản phẩm tài chính tiền tệ xây dựng trên khả năng lập trình được của tiền số , gọi chung là DeFi , đã hút số vốn đầu tư gần 80 tỷ USD trên toàn cầu. |
* Từ tham khảo:
- vả
- vả
- vả chạt
- vả chăng
- vả lại
- vả rừng