| của thập phương | dt. Cơm gạo, tiền-bạc của thí-chủ cúng cho nhà chùa: Của thập-phương ăn mày lộc Phật. |
| Phần cột trụ căn bản vẫn là cột trụ cái chuồng bò , nhưng nhờ tranh , tre , nứa , rơm nhồi đất trét vách , do của thập phương góp lại nên căn nhà thật khang trang. |
* Từ tham khảo:
- chẳng vừa
- chặng đường
- chặt cụt
- chặt hạ
- chặt to kho nhừ
- chặt xiềng