| chặng đường | dt Đoạn đường đi qua: Có vẻ mệt sau một chặng đường xa (VNgGiáp). |
Anh về xẻ ván cho dài Bắc cầu chín nhịn cho ngoài em sang Quý hồ em có lòng thương Một trăm , một vạn chặng đường cũng đi. |
| Chinh thì thích ngắm những vó ngựa khỏe , những bộ yên sờn cũ ghi dấu bao chặng đường xa. |
| Nhẩm tính lại khoảng thời gian ngắn ngủi đó , ông giáo mừng đã vượt qua được một chặng đường gian truân , tuy có chịu nhiều mất mát chua xót. |
| Nhìn lại những chặng đường đã qua , đôi lúc chính biện Nhạc cũng không tin sức người có thể một mình vượt qua được bấy nhiêu gian nguy , biến động. |
Thế là họ bắt đầu bữa cơm đoàn tụ , bữa cơm tất cả mọi người từng mơ ước sau khi từng người vượt qua được những chặng đường trắc trở và đầy cam go riêng. |
| Trắng trẻo như bao nhiêu người quen sống ở nơi nhung lụa , dáng điệu chậm rãi kiểu cách theo lối các ông hoàng , ngơ ngác trước hoàn cảnh xa lạ bất trắc ; uể oải sau một chặng đường vất vả ! Một người lâu nay giới sĩ phu đặt hết niềm tin tưởng hy vọng , bây giờ ông giáo đã thấy vẫn là một người bình thường. |
* Từ tham khảo:
- oai oái như rắn bắt nhái
- oai phong
- oai phong lẫm liệt
- oai quyền
- oai thanh
- oai vệ