| chặt hạ | đgt Chặt làm ngả xuống: Chặt hạ một cây to. |
| Mỗi khi thấy con người cầm dao đi vào rừng , lên núi , những loài cây thi nhau khóc vì sợ con người ra tay chặt hạ. |
| Hôm nay họ đi tìm cây gỗ tốt để chiều chặt hạ. |
Chúng ta không phải chặt hạ cây , không cần xẻ gỗ nữa anh em ơi , chúng ta sắp giàu to rồi Nhúi Tản reo lên trong niềm vui sướng. |
| Bà lao đến , giang hai tay ôm lấy gốc sẹt già : "Không được ! Không ai được chặt hạ hai cây sẹt này !". |
| Cảnh tượng hàng chục cây gỗ cỡ lớn như dẻ , táu bị lâm tặc cchặt hạnằm ngổn ngang trong rừng Khe Ngọa , xã Nam Sơn (huyện Quỳ Hợp , tỉnh Nghệ An) khiến những ai chứng kiến cũng không khỏi xót xa. |
| Tức tối vì sự can trường , dũng cảm của ông , bọn chúng tiếp tục cchặt hạ60 cây bưởi Diễn , 100 cây đu đủ còn lại trong vườn ; ném các chất bẩn , gạch , đá vào nhà ông ; mỗi ngày ba đến bốn lần đứng trước cửa nhà ông mắng chửi thậm tệ. |
* Từ tham khảo:
- ngoan-đồng
- ngoan-hãn
- ngoan-mê
- ngoan-minh
- ngoan-muội
- ngoan-nhiên