| của riêng | dt Của cải thuộc về mỗi người: Không ai có quyền xâm phạm đến của riêng của một người. |
| của riêng | d. Cg. Của tư. Của cải thuộc về một người mà người khác không có quyền sử dụng, xâm phạm. |
| Chị ấy đã coi đứa bé như là của riêng nhà chị ấy , không muốn ai động chạm đến , thì mẹ còn hơi đâu mà khóc mà thương , thêm mệt vào thân. |
Trúc đặt trước mặt Thái một tờ giấy một trăm và bốn giấy năm đồng : Trăm nầy là của anh Dũng , còn hai chục là của riêng tôi để dành dụm trong hai tháng nay. |
| Người nào cũng cho thuộc hạ tom góp chiến lợi phẩm trong vùng của mình đem xuống ghe , định chở về đây làm của riêng. |
| May ông cả biết kịp , ra nghiêm lệnh sẽ chém tại chỗ những ai dẫm lên xương máu anh em cướp đoạt tài sản dân chúng làm của riêng. |
Cũng là danh dự của gia phong , ông đồ lại thấy Tính không thể hiểu và san sẻ nỗi khổ của riêng ông. |
" Đêm... " Anh thương yêu của riêng em. |
* Từ tham khảo:
- quan Tàu
- quan-tịch
- quan-thuộc
- quan-thự
- quan-trật
- quan văn