| của phù vân | dt. Nh. Của hoạch-tài, khó giữ lâu được: Của làm ra để trên gác, của cờ bạc để ngoài sân, của phù-vân để ngoài ngõ (tng.). |
| của phù vân | dt (H. phù: nổi; vân: mây) Của cải không bền: Của cờ bạc để ngoài sân, của phù vân để ngoài ngõ (tng). |
| của phù vân | dt. Của không chính đáng, của gian: Của làm ra để trên gác, của cờ bạc để ngoài sân, của phù-vân để ngoài ngỏ (T. ng) |
| của phù vân | d. Của cải như mây nổi tụ rồi lại tán không chừng. Ngr. Của cải kiếm được một cách không chính đáng: Của phi nghĩa để ngoài sân, của phù vân để ngoài ngõ (tng). |
| Mà đa phần , tiền được bạc như ccủa phù vân, nhiều hay ít cũng đi tiêu vung tiêu vít. |
* Từ tham khảo:
- tối như mực
- tối om
- tối qua
- tối sầm
- tối tăm
- tối tăm mày mặt