| giải sầu | đt. X. Giải buồn. |
| giải sầu | - Nh. Giải buồn. |
| giải sầu | đgt. Làm cho bớt sầu muộn: uống rượu giải sầu. |
| giải sầu | đgt (H. giải: gỡ; sầu: buồn thảm) Làm cho bớt buồn thảm: Bà mẹ mất đi, con cái tìm mọi cách giải sầu cho bố. |
| giải sầu | .- Nh. Giải buồn. |
| Người chồng bây giờ ở đây cũng ôm đàn đi gảy thuê cho thiên hgiải sầu^`u , nhưng đêm khuya về nằm một mình ở căn nhà gầy , y không khóc như người tỳ bà nữ , nhưng nâng chén rượu lên uống một mình , ngâm khẽ mấy câu thơ cũ : Hơi may heo hắt từ tây , Giang Nam phong vị độ rầy ra sao ? Năn nỉ với hai sao bến Hán , Dải trường giang giới hạn đông tây , Hai sao soi biết nạn này , Xin cho thất tịch cùng ngày đoàn viên. |
| Ôn tập chán , tôi lục lọi rương sách ông tôi để lại , lôi truyện Tàu ra đọc giải sầu. |
| Thằng nghiện bị bắt vào trại cai nghiện nhưng nhà tù không còn chỗ cho một ông bố chán đời cai rượu và bà mẹ giải sầu vào canh bạc đỏ đen. |
| Cái xóm nghèo của Minh con bắt đầu mọc lên những quán rượu , nhà chứa , snack bar để lính Mỹ ggiải sầu. |
| Nhìn bóng dáng người ấy rời đi cô mơ hồ nhận ra có phải mình chỉ là nơi ggiải sầucủa anh ấy không? |
| Một chàng trai Hrê lâm vào chuyện tình tay ba , không được lọt vào mắt xanh của cô gái mình yêu tha thiết nên tìm đến rượu để ggiải sầu. |
* Từ tham khảo:
- giải thể
- giải thích
- giải thoát
- giải thuật
- giải thuật lần ngược
- giải thử