| giải nghĩa | đt. C/g. Giảng-nghĩa, Thích-nghĩa hay Cắt-nghĩa, nói rõ ra cho người hiểu: Giải-nghĩa câu chữ, giải-nghĩa sách. |
| giải nghĩa | - đg. Nói cho rõ nghĩa. Giải nghĩa một từ khó. |
| giải nghĩa | đgt. Làm cho rõ nghĩa một cách đầy đủ: giải nghĩa từ. |
| giải nghĩa | đgt (H. giải: gỡ; nghĩa: ý nghĩa) Giảng cho biết ý tứ một từ, một câu văn hay một bài văn: Nghe giáo sư giải nghĩa bài Bình Ngô đại cáo. |
| giải nghĩa | đt. Cắt nghĩa cho rõ: Giải-nghĩa một câu thơ. |
| giải nghĩa | .- Giảng ý tứ một từ, một câu văn hay một bài văn. |
Có lẽ không tình cờ vì... vì làm sao ? Nhưng lần này chàng cũng không tìm được cách giải nghĩa cho xuôi. |
| Lần này , cái cười của bà rất mỉa mai , như muốn bảo mọi người : " Rõ khéo giở trò hề ! " Bà tiếp luôn một câu để giải nghĩa cái cười của mình : Nó chết thì mặc nó , việc gì phải buồn ! Nó mới hỏi chứ đã cưới đâu mà là rể , là con ! Nó chết đã có thằng khác giỏi gấp mười đến hỏi. |
| Ông phán như giải nghĩa cái cười của vợ : Thì bức thư có để lại còn kia. |
| Sợ em hiểu những ý thầm kín của mình , nàng giải nghĩa : Trước kia chị còn dại , làm việc gì cũng bồng bột hấp tấp. |
| Làm quen với cây bút xong , ông bắt đầu giải nghĩa cho học trò học ôn , làm quen mặt chữ. |
| Chú giải nghĩa đi. |
* Từ tham khảo:
- giải nguy
- giải nguyên
- giải nhãn sa
- giải nhiệt
- giải oan
- giải pháp