| giả dối | tt. C/g. Dối-trá hay Dối-giá, làm như thật để gạt người: Người giả-dối, lời giả-dối, việc làm giả-dối. |
| giả dối | - tt. Không đúng sự thật: thái độ giả dối quan hệ giả dối lời tán tụng giả dối kẻ giả dối. |
| giả dối | tt. Không đúng sự thật: thái độ giả dối o quan hệ giả dối o lời tán tụng giả dối o kẻ giả dối. |
| giả dối | tt Không thực thà: Con người giả dối; Tình cảm giả dối. |
| giả dối | tt. Dối-trá, không thật: Lời giả-dối // Sự giả-dối. |
| giả dối | .- t. Trái với sự thật và nhằm mục đích đánh lừa: Ăn nói giả dối. |
| Trương sợ nhất những câu có thể để cho Thu tưởng lầm rằng chàng giả dối. |
| Chàng nhớ lại khi đọc đến đoạn ấy hồi đó Trương còn đi học chàng rất đỗi ghê sợ cho lòng quỷ quyệt của đời người và thấy rùng rợn ngượng giùm cho sự giả dối của anh chàng. |
| Trong chế độ đại gia đình , không có những dây thân ái tự nhiên ràng buộc người nọ với người kia , thì đành lấy những dây liên lạc giả dối mà ràng buộc lấy nhau vậy. |
| Nàng nhìn Bích căm hờn , và càng thấy Bích khóc to , càng thấy rõ sự giả dối của Bích. |
| Trước khi Loan được người ta cưới về làm vợ một cách chính thức , những lễ nghi đó không có vẻ giả dối bằng bây giờ khi người ta đem nó ra che đậy và hơn nữa để công nhận một sự hoang dâm. |
| Chàng không dám cất tiếng vì chàng đã thấy trước rằng câu chàn ngói ra chắc không tự nhiên , có vẻ trơ trẽn , giả dối sẽ làm chàng tự thẹn với mình và ngượng với Loan mãi mãi. |
* Từ tham khảo:
- giả đận
- giả định
- giả đò
- giả đui giả điếc
- giả hạc tím
- giả hàn