| giả định | bt. Thí-dụ, tưởng-tượng, sự đặt ra sự-kiện tưởng-tượng để làm sáng-tỏ một vấn-đề, một quan-niệm: Quan-niệm pháp-nhân về gia-đình là một giả-định trong luật-pháp Âu-Mỹ // tt. Tạm, có danh mà không thực nhưng hợp-pháp: Sĩ-quan giả-định, ngạch giả-định. |
| giả định | - đgt (H. giả: không thực; định: quyết định) Coi như là có thực: Giả định nhiệt độ không đổi. - dt Sự coi như có thực: Trên cơ sở một như thế thì kết quả thế nào?. |
| giả định | đgt. Đưa ra một khả năng như có thật: giả định những tình huống phức tạp. |
| giả định | đgt (H. giả: không thực; định: quyết định) Coi như là có thực: Giả định nhiệt độ không đổi. dt Sự coi như có thực: Trên cơ sở một giả định như thế thì kết quả thế nào?. |
| giả định | .- Làm như, coi như là có. |
| Hành trình của startup GotIt ! : Bắt đầu với một ý tưởng , rồi nhận ra tất cả các ggiả địnhlà sai. |
| Nhưng không may , đây này lại là một ggiả địnhkhả thi hiếm hoi. |
| Tất nhiên , ggiả địnhkhông phải là một sự thay thế cho sự thật.Giả thuyết , sự liệu lĩnh (hoặc sự tự tin) không thể thay thế được việc quan sát , nghiên cứu hành động thực tế của người dùng. |
| Bắt đầu với một ý tưởng , rồi nhận ra tất cả các ggiả địnhlà sai. |
| Tuần qua , cư dân mạng như dậy sóng về ggiả địnhTôn Ngộ Không thật đã bị "thủ tiêu" từ hồi thứ 57 trong tác phẩm Tây Du Ký của nhà văn Ngô Thừa Ân. |
| giả địnhnày đã được tác giả của bài viết đăng trên 1 Facebook đưa ra 8 luận cứ để chứng minh cho suy nghĩ của mình. |
* Từ tham khảo:
- giả đui giả điếc
- giả hạc tím
- giả hàn
- giả hiệu
- giả hình
- giả hình giả dạng