| giả hàn | tt. Có triệu chứng hàn (như chân tay giá lạnh) tuy căn bệnh vốn là nhiệt, vì nhiệt bị kết ởtrong, khí dương không thể thông suốt ra ngoài. |
| Nhiều khán ggiả hànchỉ trích đoàn phim cẩu thả khi xử lý hậu kỳ. |
| Màn biểu diễn của Đông Nhi tại sự kiện Asian Song Festival diễn ra tối 24/9 đang nhận được phản hồi tích cực từ truyền thông và khán ggiả hànQuốc. |
| Tương tự đại diện của Việt Nam trong năm trước đó là Noo Phước Thịnh , lần này , Đông Nhi cũng để lại dấu ấn tốt đẹp trong lòng khán ggiả hànQuốc. |
| Tác ggiả hànQuốc kêu cứu vì cho rằng bị công ty sách Việt Nam vi phạm bản quyền. |
| 11 thành viên của nhóm là Yoon Ji sung , Ha Sung woon , Hwang Min hyun , Ong Seong wu , Kim Jae hwan , Kang Daniel , Park Ji hoon , Park Woo jin , Bae Jin young , Lee Dae hwi và Lai Kuan lin đã được khán ggiả hànQuốc bình chọn từ 101 thực tập sinh đến từ nhiều công ty giải trí khác nhau và trải qua quá trình cạnh tranh khắc nghiệt kéo dài 4 tháng. |
| Tạm dừng mọi hoạt động trong một thời gian dài để chăm sóc cho gia đình nhỏ , sau sáu năm Jeon Ji Hyun tái xuất khán ggiả hàntrong bộ phim điện ảnh Siêu trộm (The Thieves) cùng dàn sao tên tuổi. |
* Từ tham khảo:
- giả hình
- giả hình giả dạng
- giả lả
- giả lơ
- giả lời
- giả mạo