| giả đò | trt. Nh. Giả-bộ: Thò tay mà ngắt ngọn ngò, Thương em đứt ruột giả-đò ngó lơ (CD). |
| giả đò | - Nh. Giả cách. |
| giả đò | đgt. Giả bộ, giả vờ: Giả đò mua khế bán chanh, Giả đi đòi nợ thăm anh kéo buồm (cd) o Thò tay ngắt ngọn rau ngò, Thương em đứt ruột giả đò ngó lơ (cd.). |
| giả đò | đgt Vờ làm như thật: Hắn giả đò chưa biết chuyện ấy. |
| giả đò | Nht. Giả cách, giả bộ: Giả đò mua khế bán chanh, Giả đi đòi nợ thăm anh kẻo buồn (C.d) |
| giả đò | .- Nh. Giả cách. |
| giả đò | Cũng nghĩa như giả-cách: Giả -đò chết. |
Anh có muốn gần , em vẽ chước cho Cầm một buồng cau , chai rượu anh giả đò đến chơi. |
| Chắc ông ta bệnh theo kiểu " giả đò " bởi anh thấy ông ta không chỉ có vẻ ngoài đĩ thỏa so với tuổi tác khi ăn mặc theo lối chim cò mà còn nói năng rổn rảng , gọi điện thoại cứ oang oang , nhiều người khó chịu song cũng nín nhịn cho qua. |
| Gà gáy chập đầu , bà trở lại , trên xuồng chất đầy mấy thứ rau đồng , bà giả đò làm người đi chợ sớm. |
| Nó cắt tóc tém , coi giống con trai lắm , nó nhìn thấy con mà giả đò như không thấy vậy , ba". |
| Mày giả đò hoài , con nhỏ thương mày , ai cũng biết , chỉ mày là không. |
| Một bầy con gái ra đó giả đò ngắm mây trôi , coi xe cộ qua lại chơi nhưng thật ra là để chào hàng. |
* Từ tham khảo:
- giả hạc tím
- giả hàn
- giả hiệu
- giả hình
- giả hình giả dạng
- giả lả