| ghi chép | đt. Biên chép, viết lại những việc đã qua: Ghi chép sổ-sách, ghi chép truyện sử // Nhớ khắn vào trí-óc: Sách kia ghi chép dạ nầy, Thân tằm đến thác còn ngày nhả tơ (CD). |
| ghi chép | - đgt Viết lại điều mình nghe được, đọc được: Ngồi trong lớp, em ấy ghi chép đầy đủ lời thầy dạy. |
| ghi chép | đgt. Ghi và chép nói chung: sổ ghi chép o chăm chú ghi chép. |
| ghi chép | đgt Viết lại điều mình nghe được, đọc được: Ngồi trong lớp, em ấy ghi chép đầy đủ lời thầy dạy. |
| ghi chép | đt. Biên chép vào cho nhớ. |
| ghi chép | .- đg. Biên chép. Viết lại cái mình nghe được, xem được. |
| ghi chép | Biên chép lại. |
Chàng cất tiếng cười : Oai thật !Nói tự nhiên mà có vần điệu như làm thơ... Không khéo tới thành văn sĩ mất , anh Dũng ạ... Bắt đầu từ ngày mai , tôi sẽ ghi chép cuộc du lịch của tôi với anh rồi khi nào rồi khi nào rỗi viết thành sách chơi. |
Năm năm ròng trong gian nhà lụp sụp ẩm thấp , tối tăm ở chân đê Yên Phụ , không có một sự gì êm đềm đáng ghi chép và hai cái đời trống rỗng của hai con người khốn nạn , càng khốn nạn khi họ đã đẻ luôn ba năm ba đứa con. |
| Minh nghĩ thầm : “Khi ta mù , ta vẫn đoái tưởng đến cảnh bình minh tươi đẹp nên tìm đủ mọi cách nhớ đến nó rồi tưởng tượng để ghi chép xuống. |
| Nếu không , những câu trả lời của mình sẽ bị Ông ta ghi chép liền. |
| Em chưa thấy cuốn sổ ghi chép này quan trọng đến mức nào. |
| Trong khi người bạn Lợi cắm cúi ghi chép , Lợi bối rối giải thích với người đến viếng : Ấy cháu nhờ ghi chép cẩn thận để sau này trả ơn. |
* Từ tham khảo:
- ghi-đông
- ghi lò
- ghi lòng tạc dạ
- ghi nhận
- ghi nhớ
- ghi-sê