| cự li | dt. Khoảng cách bao nhiêu đó: chạy cự li 1000m. |
| cự li | dt (H. cự: cách xa; li: lìa) Khoảng cách giữa hai điểm: Cự li giữa hai xe đi trên cầu tối thiểu là 5 mét. |
| cự li | d. Khoảng cách do một thể lệ ấn định: Cự li giữa các xe đi trên cầu tối thiểu là 5 mét. |
Thế mà vẫn "nhất cự li , nhì cường độ" , cứ tự hào đâu không biết , lại đi lấy người cùng làng ông vẫn đọc báo , làm ra vẻ thủng thẳng đáp. |
| Những khoảng cách chiến đấu theo ông bao gồm : tương đương với tầm một đòn đấm , tương đương với một đòn đá , ccự ligần (có thể sử dụng đấu , lên gối , đánh chỏ để tấn công đối thủ) , khi đánh nằm sàn sử dụng kỹ thuật khóa siết. |
| Ánh Viên đạt HCV ở ccự li100m ngửa , phá kỷ lục SEA Games. |
| Dương Văn Thái giúp Việt Nam thống trị hoàn toàn ccự li1500m khi giành chiến thắng trên đường đua của nam 15 phút sau đó với thành tích 3 phút 51 giây 44 , nhanh hơn gần hai giây so với VĐV giành HC bạc người Thái lan (3 phút 53 giây 41). |
| BMW nói rằng Vision iNext có khả năng tăng tốc từ 0 100 km/h chỉ mất 4 giây , và có ccự lidi chuyển xa tới 611 km trên một lần sạc. |
| Từ ccự li10m , góc sút rất rộng và thủ môn Subasic đã mất vị trí nhưng Perez lại sút chệch cột ra ngoài. |
* Từ tham khảo:
- cự lộn
- cự mã
- cự nho
- cự nự
- cự phách
- cự phân