| cự nự | đt. Sần-sượng, cãi với giọng gây-gổ: Nói phải cho nó nghe, nó còn cự-nự; Tánh hay cự-nự. |
| cự nự | đgt. Cằn nhằn, phàn nàn vì không bằng lòng hoặc không đồng ý: chỉ có thế mà cự nự mãi. |
| cự nự | đgt Trách móc: Đồng bào cự nự, không chịu (NgVBổng). |
| cự nự | đg. Gắt gỏng, trách móc (cũ). |
* Từ tham khảo:
- cự phân
- cự phí
- cự phú
- cự thích
- cự thương
- cự tuyệt