| cự phú | dt. Nhà giàu to, có nhiều tiền-của. |
| cự phú | tt. Giàu to, rất giàu. |
| cự phú | dt (H. cự: to lớn; phú: giàu) Người rất giàu có: Nhiều nhà cự phú đã đi theo cách mạng. |
| cự phú | dt. Nhà giàu lớn. |
| cự phú | d. Người rất giàu có. |
| cự phú | Nhà giàu to. |
Lúc đó , cô ba bỗng nghe có người nheo nhéo gọi cổng ngoài , vì nhà các ông cự phú ở chốn thôn quê bao giờ cũng có hai ba chặng cổng và cài đóng rất cẩn thận. |
| Trong lúc quẫn bách , con đã toan lấy một ông Hàn cự phú , không phải để tìm chỗ nương thân , vì con xin thú thực , con không hề tưởng tới thân con , nhưng chỉ cốt giữ được lời hứa với cha con lúc lâm chung là : thay cha nuôi em ăn học thành tài và trở nên người hữu dụng. |
| Lần này thì Hồng hoàn toàn đồng ý với dì ghẻ , vì biết người kia là một anh nhà quê dốt nát , con của một ông chánh tổng cự phú. |
| Top 3 : Tuổi Chuột Những người tuổi Chuột sinh vào mùa đông lại càng dễ có khả năng biến thành ccự phúchỉ sau một đêm Người cầm tinh con chuột bẩm sinh đã là người nhạy bén , tinh tế , sở hữu chỉ số IQ khá cao. |
| Đặc biệt là những cá nhân tuổi Chuột sinh vào mùa đông lại càng dễ có khả năng biến thành ccự phúchỉ sau một đêm. |
* Từ tham khảo:
- cự thương
- cự tuyệt
- cự vạn
- cưa
- cưa đầu xẻ tai
- cưa đứt đục khoát