| cự nho | dt. Túc-nho, người học nho giỏi, thạo nhiều về đạo nho: Hiện, những cự-nho không còn bao-nhiêu. |
| cự nho | dt. Người học giỏi: bậc cự nho. |
| cự nho | dt (H. cự: to lớn; nho: nhà nho) Người học giỏi học rộng tài cao trong chế độ phong kiến: Chu Văn An là một bậc cự nho. |
| cự nho | dt. Học-giả uyên-bác. |
| cự nho | d. Nhà nho giỏi, có danh tiếng. |
| cự nho | Người học giỏi: Ông Chu Văn-An là bậc cự-nho đời Trần. |
| Đĩnh Chi cầm bút viết xong ngay , lời bài minh như sau : "Lưu kim thước thạch , thiên vị địa lô , nhĩ ư tư thì hề , Y Chu cự nho. |
* Từ tham khảo:
- cự phách
- cự phân
- cự phí
- cự phú
- cự thích
- cự thương