| cự phách | dt. Ngón tay cái. // (B) Tay lỗi-lạc hơn người: Ông ất là một tay cự-phách trên văn-đàn. |
| cự phách | tt. Có tài năng vượt trội hẳn người khác: một nhà quân sự cự phách. |
| cự phách | tt (H. cự: to lớn; phách: ngón tay cái) Lỗi lạc, có tài hơn người: Phan Bội Châu là một nhà cách mạng cự phách. |
| cự phách | dt. Ngón tay cái; ngb. Người lỗi-lạc, tài-trí hơn người. |
| cự phách | t. Lỗi lạc, có tài hơn người khác: Nhà văn cự phách. |
| cự phách | Nghĩa đen là ngón tay cái. Nghĩa bóng: người có tài-đức học vấn hơn người: Ông Chu-tử là một tay cự phách trong Khổng-họ. |
| Người đầu tiên phải kể đến , chính là doanh nhân ccự pháchBạch Thái Bưởi. |
| Đó là nền tảng để sau này , Truyện nổi danh với tư cách không những là tên trộm xuất quỷ nhập thần mà còn là tay võ ccự phách. |
| Ở ngay cửa A10 , tay trống ccự pháchNguyễn Văn Thuyết một mình vung dùi lạc điệu giữa mọi sự buông xuôi. |
| Phim xoay quanh câu chuyện chú thỏ tên E.B (Russell Band lồng tiếng) từ chối thừa kế ngôi vị Thỏ Phục Sinh của cha , để theo đuổi giấc mơ trở thành một tay trống Rock n Roll ccự phách. |
| Đó chính là sự già dơ của một tay săn ccự phách. |
| Đi thi ai cũng muốn trở thành người chiến thắng , nhất là một cuộc đấu có nhiều tay đua cucự pháchhế này. |
* Từ tham khảo:
- cự phí
- cự phú
- cự thích
- cự thương
- cự tuyệt
- cự vạn