| ghế dài | dt. C/g. Băng (banc), ghế mặt dài, ngồi được nhiều người. |
| ghế dài | - Ghế làm bằng tấm gỗ dài có chân ở hai đầu, cho nhiều người ngồi không tựa lưng và tì tay. |
| ghế dài | dt. Ghế có một tấm ván dài, không có chỗ dựa. |
| ghế dài | dt Như Ghế băng: Bốn em học sinh ngồi một ghế dài. |
| ghế dài | .- Ghế làm bằng tấm gỗ dài có chân ở hai đầu, cho nhiều người ngồi không tựa lưng và tì tay. |
Lúc bấy giờ nàng đứng tựa đầu vào cái ghế dài , như có vẻ mỏi mệt , cặp môi hơi hé , hai gò má phơn phớt đỏ và đôi mắt trong trẻo , sáng sủa như ánh nắng rực rỡ mùa hè. |
| Minh và Liên ngồi phơi nắng trên một chiếc ghế dài trong vườn Bách Thảo. |
Tới một chiếc ghế dài , chàng ngồi xuống nghỉ chân. |
| Đến đoạn rẽ ra con đường vào vườn Bách Thảo , Văn đãng trí không kịp xuống xe để suýt nữa đâm xầm vào cái bực gạch... Ngồi một mình trên chiếc ghế dài trong vườn Bách Thảo , Văn mới nhớ lại cuộc hội kiến của mình với vợ bạn ban nãy. |
| Chàng đi lại ngồi lên một chiếc ghế dài nghỉ chân. |
| Văn dẫn Minh tới cái ghế dài ngồi nghỉ. |
* Từ tham khảo:
- ghế đẩu
- ghế điện
- ghế đôn
- ghế mây
- ghế ngựa
- ghế tựa