| ghế dựa | dt. Ghế có thanh dựa lưng. |
| ghế dựa | - Ghế có chỗ dựa lưng nhưng không có chỗ tì tay. |
| ghế dựa | Nh. Ghế tựa. |
| ghế dựa | dt Ghế có chỗ dựa lưng, nhưng không có tay vịn: Quanh bàn ăn để sáu ghế dựa. |
| ghế dựa | .- Ghế có chỗ dựa lưng nhưng không có chỗ tì tay. |
Lên đến gác , nàng ngồi tựa vào một chiếc ghế dựa bằng cói bện , thở hổn hển : Ðã bảo không đi , lại cứ lôi người ta đi cho bằng được ! Căn nói mỉa : Ban nãy cười như nắc nẻ thì không sao. |
| Chiếc ghế dựa siết mạnh vào bục bật lên tiếng "ké... ét" thật dài. |
| Sai Viên ngoại lang Trình Dao đem chiếu chỉ đến dụ và ban thưởng cho chiếc áo đoạn màu hồng dệt hoa kim tuyến , mũ cao sơn , đai thếp bạc , yên ngựa , ghế dựa , án thư. |
| Bên cạnh nội thất mang nét hiện đại , trong nhà còn có những mảng cây xanh và đặc biệt là những món đồ nội thất mây tre như đôn , gghế dựa, đèn chùm đem lại cảm giác gần gũi , thân thuộc. |
| Sôpha phải kê ở hướng tốt của gian phòng , hợp với tuổi chủ nhà , lưng gghế dựavào tường vách. |
* Từ tham khảo:
- ghế điện
- ghế đôn
- ghế mây
- ghế ngựa
- ghế tựa
- ghế xích đu