| ghê ghê | bt. Hơi ghê: Ghê-ghê trong người, thấy ghê-ghê. |
| ghê ghê | - Hơi ghê: Gió lạnh, người thấy ghê ghê; Ăn của chua, ghê ghê cả răng. |
| ghê ghê | tt. Ghê (mức độ giảm nhẹ); hơi ghê: trông ghê ghê. |
| ghê ghê | tt Hơi ghê: Gió lạnh, cảm thấy ghê ghê; ông ta cũng ghê ghê đấy. |
| ghê ghê | đt. Hơi ghê: Gần rét trong mình thấy ghê-ghê. Đi đêm tối quá hơi ghê ghê. |
| ghê ghê | .- Hơi ghê: Gió lạnh, người thấy ghê ghê; Ăn của chua, ghê ghê cả răng. |
| ghê ghê | Hơi ghê: Trong mình thấy ghê-ghê rét. |
| Nghe ghê ghê Bọn mình thống nhất với nhau như thế Và im lặng đi qua. |
| Thật kinh khủng quá ! Mình cảm thấy nửa ghê ghê , nửa lại thương hại các cô. |
| Thật lòng mà nói , tôi thấy ful nhìn đen đen , lõng bõng cũng hơi ghê ghê , nhưng lại tò mò cái gì cũng muốn thử , tôi bẻ một ít eish nhúng vào ful ăn cho biết. |
| Nó vẫn một mực từ chối : Với lại , xem hai con dế đá nhau em thấy ghê ghê làm sao ! Có gì đâu mà ghê ! Tại mày là con gái , mày nhát gan đó thôi ! Tôi có ý nói khích nó để nó đồng ý chơi với tôi. |
| Thông tin này khiến nhiều chị em hứng thú nên dù có hơi gghê ghê, họ vẫn quyết thử phương pháp làm đẹp được ví là thần dược này. |
| Đau đẻ chờ sáng giăng , đói lả mà vẫn phải chờ tiết đã không đông lại lâu chín , từng sợi từng sợi thõng thượt gghê ghê, mùi hoi hoi , nuốt vào lại lập tức bắn thẳng ra ngoài. |
* Từ tham khảo:
- ghê hồn
- ghê rợn
- ghê tởm
- ghê tởn
- ghê xương
- ghế