| gầy đét | - t. Gầy như chỉ có da bọc lấy xương. |
| gầy đét | tt. Rất gầy, chỉ còn thấy da bọc xương: Con bò gầy đét, đi run rẩy o gầy đét như con mắm (tng.). |
| gầy đét | tt Gầy như chỉ có da bọc lấy xương: Mới ốm dậy còn gầy đét. |
| gầy đét | .- t. Gầy như chỉ có da bọc lấy xương. |
Còn ông đạo sĩ người gầy đét từng tu ở Lao Sơn , cũng biết dăm câu thần chú , nhưng kiến thức đạo giáo rất hạn chế và tranh luận về đàn bà thì cực kì sôi nổi. |
| Một ông gầy đét , đen đúa , mặt khổ hạnh. |
| Rau nhiều , cơm gạo mậu dịch ít tinh bột nên dân thường "Mặt tái mét , da xanh lét , người gầy đét , phân xanh lét". |
| Sớm nay vẫn một gói thuốc tầm tầm vẫn một chai đế và dăm con khô mực trái mùa gầy đét , Thi Hoài lại dò dẫm đi lên núi. |
| Lại một tờ giấy nữa đặt xuống bàn và cái dágầy đétét kia ung dung đi ra như chưa hề có điều gì phật ý. |
| Nhưng sau khi nhìn thấy cô ta thì Tuấn tụt hẳn cảm xúc liền kéo mẹ ra nói thầm : Mẹ nghĩ gì mà giới thiệu cô gái ggầy đétđấy cho con. |
* Từ tham khảo:
- gầy giấm
- gầy gò
- gầy gõ
- gầy gùa
- gầy guộc
- gầy mòn