Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gầy gùa
tt.
Gầy gò, trông có vẻ nhếch nhác, xấu xí:
Đứa trẻ gầy gùa
o
Họ sống bằng những bông lúa bắp ngô gầy gùa mọc trên nương.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
gầy mòn
-
gầy nhom
-
gầy như cái que
-
gầy như con cá mắm
-
gầy như con cò
-
gầy như con cò hương
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị Nhà Trò bé nhỏ lại
gầy gùa
, yếu đuối quá , người bự những phấn , như mới lột.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gầy gùa
* Từ tham khảo:
- gầy mòn
- gầy nhom
- gầy như cái que
- gầy như con cá mắm
- gầy như con cò
- gầy như con cò hương