| gầy mòn | tt. Ốm dần, càng ngày càng ốm gầy: Chim chuyền nhành ớt líu-lo, Mãng sầu con bạn ốm-o gầy mòn (CD). |
| gầy mòn | - t. Càng ngày càng gầy đi. |
| gầy mòn | tt. Ở trạng thái người hao sút, ngày một gầy đi: Trai nuôi vợ đẻ gầy mòn, Gái nuôi chồng ốm béo tròn cối xay (tng.). |
| gầy mòn | tt Càng ngày càng gầy thêm: Trai nuôi vợ đẻ gầy mòn (cd). |
| gầy mòn | bt. Gầy dần: Người bịnh cứ gầy mòn lần mà không chết. |
| gầy mòn | .- t. Càng ngày càng gầy đi. |
| gầy mòn | Nói người hao sút đi. |
Nàng thở dài nói tiếp : Chỉ những cái khổ về tinh thần mới làm cho người ta gầy mòn khô héo đi , chứ thức đêm mà trong lòng vẫn vui vẻ thì cũng chả sao. |
| Bởi lẽ , hình ảnh em ăn quá sâu trong ta rồi , em có gầy mòn hơn nữa , em có bệnh tật ra sao , và em có biến thành đàn ông ngay lúc này , tôi vẫn đến với em. |
| Chị không có gì ngoài mảnh đất cha mẹ để lại , rẻ như đất ruộng và một cơ thể gầy mòn đau nhức mỗi khi trở trời. |
| Mà công nhận chú Thản cũng tội thật , sức lực thế kia lại lấy phải cô vợ ốm o gầy mòn đẻ không biết đẻ , rõ phí của giời. |
| Nước mắt tôi trào ra , những con chữ gầy mòn , còng queo cứ nhòe đi… Di à , đây là số vàng tích cóp cả đời của bà. |
| Một số thói quen có hại khác cũng ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe sinh sản của phụ nữ như kiêng khem quá kỹ đến mức ggầy mòn, suy dinh dưỡng , thức quá khuya dẫn đến sự rối loạn tiết hormon , lao động trong môi trường quá độc hại , làm việc trong môi trường có nhiều tia phóng xạ Làm việc quá sức : Làm việc quá sức dễ dẫn đến suy nhược sức khỏe , cả về thể chất và tinh thần , bao gồm cả sức khỏe sinh sản. |
* Từ tham khảo:
- gầy như cái que
- gầy như con cá mắm
- gầy như con cò
- gầy như con cò hương
- gầy như con mắm
- gầy như con nhái bén