| cốt yếu | tt. Quan-trọng nhứt, cần-thiết nhứt: Việc cốt-yếu là... |
| cốt yếu | tt.Chính và quan trọng nhất: bộ phận cốt yếu o vấn đề cốt yếu. |
| cốt yếu | tt (H. cốt: chủ yếu; yếu: trọng đại) Quan trọng nhất: Những điều cốt yếu về thân thế và vấn nghiệp của một tác giả (DgQgHàm). |
| cốt yếu | bt. Quan-trọng nhất: Cốt-yếu của một bài luận; công việc cốt yếu. |
| cốt yếu | t. Quan trọng nhất: Công việc cốt yếu. |
| cốt yếu | Cũng như "cốt-thiết". |
Chàng không để ý đến câu hỏi thản nhiên của Nhan , điều cốt yếu là nhìn lại Nhan ; sau một năm trời cách biệt , chàng thấy Nhan vẫn đẹp như ngày trước. |
| Cháu chỉ nên biết rằng đạo Phật huyền bí lắm , chứ những điều trông thấy ở trước mắt không phải là điều cốt yếu của đạo Phật đâu. |
| Tôi mỉm cười hoài nghi trả lời rằng sự đó không chắc lắm , rằng tuy đồng tiền là một sức mạnh đáng quý thật vì ai dám chê bai nó ? Nhưng không phải là mục đích cốt yếu ở đời vì đồng tiền không đem lại cho ta sự sung sướng bao giờ cả. |
| Cái công việc cốt yếu ấy lại được xem như là vô tình , không hề quan trọng gì. |
| Vậy ý nghĩa cốt yếu của một đời tốt đẹp chỉ do sự trong sạch thôi ư ? Bính lờ đờ trông lần nữa dòng sông tỏa sương và cảnh đồng ruộng bên kia xa , rồi chậm bước theo con đường gần sở Lục lộ về nhà trọ. |
| Cái công việc cốt yếu ấy lại được xem như là vô tình , không hề quan trọng gì. |
* Từ tham khảo:
- cột
- cột cây số
- cột điện
- cột đổ nhà xiêu
- cột hiệu
- cột lô-mét