| cột | đt. Buộc, trói, dùng dây quấn, siết mạnh, và thắt nút lại: Cột tay, cột trâu; Khăn vuông bốn chéo cột chùm, Miệng mời người nghĩa hò giùm ít câu (CD). // (R) Làm mai cho một cặp nhân-tình hoặc cho một đám mãi-dâm: Cột con nầy cho thằng kia đặng bẻ tiền đầu. |
| cột | dt. Trụ cao bằng cây, tre, gạch xây xi-măng cốt sắt để chống đỡ cái sườn nhà hoặc để máng, treo vật gì: Dựng cột, xây cột; Có cột có kèo mới thả đòn tay; Giàu thì nhà ngói lợp mè, Nghèo thì kèo nứa cột tre cũng đành; Nhà anh cột sắt kèo đồng, Nhà em cột sậy chạm rồng tứ linh (CD). // Khoảng giấy giữa hai đường thẳng đứng trên một trang giấy: Cột báo, chừa cột cho nóc-hờ. |
| cột | - 1 dt. 1. Vật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ...: cột nhà cột buồm chôn cột điện. 2. Khối chất lỏng, chất khí được để hay được tạo nên theo phương thẳng đứng: cột thuỷ ngân cột khói. 3. Phần được chia thành từng ô, từng khoảng trên trang giấy: cột báo viết con số vào đúng cột. - 2 đgt. Buộc, trói: cột dây thép cột gà không chặt (tng.). |
| cột | dt. 1. Vật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ...: cột nhà o cột buồm o chôn cột điện. 2. Khối chất lỏng, chất khí được để hay được tạo nên theo phương thẳng đứng: cột thuỷ ngân o cột khói. 3. Phần được chia thành tùng ô, từng khoảng trên trang giấy: cột báo o viết con số vào đúng cột. |
| cột | đgt. Buộc, trói: cột dây thép o cột gà không chặt (tng.). |
| cột | dt 1. Vật hình dài bằng tre, bằng gỗ, bằng đá hoặc bằng gạch xây, dựng thẳng để đỡ xà nhà, mái nhà: Biết thì thưa thớt, không biết thì dựa cột mà nghe (tng) 2. Vật dài và thẳng đóng xuống đất: Bốn cột khen ai khéo khéo trồng (HXHương) 3. Phần của trang giấy, trang báo chia theo chiều dọc: Bảng thống kê chia thành nhiều cột 4. Khối chất lỏng hay chất hơi có hình thẳng đứng: Cột thuỷ ngân; Cột khói. |
| cột | dt. Trụ dựng đứng bằng tre, gỗ hay bằng gạch xây: Cột nhà, cột cờ, Biết thì thối, không biết thì dựa cột mà nghe. (T. ng). // Cột buồm. Cột con, cột cái. Cột cờ. Cột dây thép. Cột tàu. Cột trụ. |
| cột | đt. Trói, buộc: Trâu cột ghét trâu ăn // Cột chặt. Cột lỏng. Cột múi. |
| cột | đg. Buộc: Cột trâu vào gốc cây. |
| cột | d. 1. Vật hình dài bằng gỗ, bằng tre, hoặc bằng gạch, bằng đá, dựng thẳng ở trong nhà để đỡ xà nhà, mái nhà. 2. Vật hình dài thẳng để đỡ vật gì hay để treo, mắc cái gì: Cột buồm; Cột dây thép; Cột điện. 3. Vật hình cột, dựng đứng: Cột đồng trụ; Cột cây số. 4. Phần của trang báo hay trang sách chia theo chiều dọc: Trang báo có tám cột. |
| cột | 1. Trụ dựng đứng bằng đá, gạch, sắt, gỗ, tre v.v. dùng để chống đỡ vật gì nặng: Cột nhà, cột buồm. 2. Nói mối kiến-trúc hình như cái cột: Cột đồng-trụ. Văn-liệu: Đen như cột nhà cháy. Khôn làm cột cái, dại làm cột con. Biết thì thưa-thốt, không biết thì dựa cột mà nghe. Có thì nhà ngói lợp mè, Nghèo thì kèo nứa cột tre cũng đành (C-d). Xa trông chẳng thấy cột tàu (H-Tr). Cột thuyền-bảng thẳng, cây đình-liệu cao (Nh-đ-m). |
| cột | Trói lại, buộc giữ lại: Cột trâu lại. |
| Một cụ già ngồi cạnh cột đèn đương bán mấy quả táo cho cậu bé , Trương tự nhiên thấy vui thích khi nhìn bà hàng bỏ mấy đồng trinh vào túi và cậu bé nhăn mặt cắn sâu vào quả táo. |
| Thu ngưng lại nghiêng người , tay vịn vào cột , hỏi Hợp : Các anh xơi gì để em bảo nó làm. |
| Thu dựa mình vào cột nhà mải cúi khâu một chiếc áo. |
| Chàng ngẫm nghĩ : Chắc ở cái cột phía bàn thờ vẫn còn những vết dao đánh dấu để đo xem mình cao lên được bao nhiêu. |
| Biết bao gái non quay cuồng vì cái luồng gió lãng mạn mà tôi nói đến lúc nãy , đã quên hẳn cái thiên chức một người dâu thảo , một người vợ hiền , làm cột trụ cho gia đình như những bực hiền nữ trong xã hội An Nam cũ. |
| Chị và Loan có ngờ đâu cách đấy mấy bước , em đương đứng nấp sau cột mừng rỡ , hồi hộp. |
* Từ tham khảo:
- cột điện
- cột đổ nhà xiêu
- cột hiệu
- cột lô-mét
- cột ki-lô-mét
- cột ngáng xéo