| cột điện | Cột bằng gỗ hoặc bê tông cốt thép dùng treo dây dẫn và dây chống sét của đường dây tải điện trên không. |
Roẹt… Rầmmmm Paxton vừa ra khỏi ngõ đã đâm thẳng vào cột điện. |
| Ở trên cao , bầu trời bị chia cắt thành từng mảng nhỏ và tầm mắt tôi luôn luôn bị chặn lại bởi những dãy cột điện. |
| Bắt đầu từ chỗ cây cột điện có ông xe ôm già hay đậu , Hai đi miết. |
Giá Hai dạy em đôi khi cần bỏ chạy trước con người ! Ông xe ôm kể khi bầy người ùa tới , em vẫn ngồi bên cây cột điện với nắng của em , ngơ ngác. |
| Nhưng sao không gương mặt nào bênh vực , che chắn khi tụi nó đạp em vô cột điện , quây kín em bằng những trận đòn? Ông xe ôm già khai trước tòa mình ông la làng trời ơi chết thằng nhỏ. |
| Tệ hơn ngày người ta chở ba mẹ về , từ sau buổi chiều lăn lóc gào em ơi em bên cây cột điện , tai Hai điếc đặc. |
* Từ tham khảo:
- cột hiệu
- cột lô-mét
- cột ki-lô-mét
- cột ngáng xéo
- cột số
- cột sống