| cột sống | dt. Xương nằm dọc lưng của động vật có xương sống, gồm nhiều đốt; cột xương sống, nói tắt: đau cột sống. |
| cột sống | dt Xương gồm nhiều đốt ở dọc lưng người và động vật có xương sống: Ông cụ đau cột sống đã vài tuần nay. |
| Vết thương của tôi không nặng , nhưng chỉ một tí nữa , mảnh pháo lướt nhẹ vào cột sống , cũng đủ để mãi mãi tôi không trở lại đại đội sáu nhận xe , gặp lại Hạnh nữa. |
Nghe nói cột sống Bông bị tổn thương nặng. |
| Lãm ướm thử lên vai , nặng đến mức muốn đùn các đốt cột sống lại. |
| Đau bụng âm ỉ , đau về đêm gần sáng gắn với biểu hiện khác như đau đầu , đau lưng là biểu hiện của một số căn bệnh như ung thư tụy , thận , ung thư di căn cocột sống |
| Tất cả các cuộc thử nghiệm xem xét nguy cơ gãy cổ xương đùi , gãy ccột sốngvà các loại gãy xương khác. |
| Chân lẫn ccột sốngđều bị chấn thương , Phước vẫn trèo lên được cột điện. |
* Từ tham khảo:
- cột trụ
- cột xăng
- cơ
- cơ
- cơ
- cơ