| cột trụ | - d. 1 Cột lớn, vững chắc, để chống đỡ vật nặng. Cột trụ bằng đá. 2 (id.). Như trụ cột. |
| cột trụ | dt. 1. Cột lớn vững chắc để chống đỡ vật nặng. 2. Nh. Trụ cột: Anh ấy là cột trụ của gia đình. |
| cột trụ | dt 1. Cột lớn để đỡ vật nặng: Buộc dây thuyền vào cột trụ 2. Người chủ yếu nâng đỡ mọi người: Anh ấy là cột trụ gia đình. |
| cột trụ | d. 1. Cột lớn để đỡ vật nặng. 2. Nòng cốt, lực lượng chính: Cột trụ của gia đình. |
| Biết bao gái non quay cuồng vì cái luồng gió lãng mạn mà tôi nói đến lúc nãy , đã quên hẳn cái thiên chức một người dâu thảo , một người vợ hiền , làm cột trụ cho gia đình như những bực hiền nữ trong xã hội An Nam cũ. |
| Phần cột trụ căn bản vẫn là cột trụ cái chuồng bò , nhưng nhờ tranh , tre , nứa , rơm nhồi đất trét vách , do của thập phương góp lại nên căn nhà thật khang trang. |
| Song giờ đây mình hiểu rằng , chính mình là cột trụ của đất nước. |
(12) Đời Tấn Huệ đế mả vua Chiêu vương nước Yên có con hồ ly già và cây cột trụ đều thành yêu tinh. |
| Cụ thể , trong quá trình đo đạc , vẽ hiện trạng để xác định diện tích , cán bộ của Sở này đã nhập cả hai ccột trụD và E của căn nhà số 18 18A Ngô Quyền đang sử dụng vào nhà 1 3 Đề Thám với lý do chủ trước của nhà 18 18A nhờ cột D , E và bức tường nối hai cột của nhà 1 3 Đề Thám , mặc dù 2 căn nhà 18 và 18A được Sở Xây dựng xác định là xây dựng từ năm 1963 , còn căn nhà 1 3 Đề Thám được xây dựng 1965. |
| Nhưng riêng tại Cung đệ nhất và đệ nhị của tòa chính lại được làm bằng đá từ ccột trụ, câu đối , hoành phi , có tấm nặng tới hàng chục tấn được các nghệ nhân và thợ thủ công chạm khắc long cuốn thủy tinh xảo từ cột trụ , câu đối , hoành phi tới bức tường.. Trong đền có một ngọn tháp 9 tầng bằng đất nung. |
* Từ tham khảo:
- cơ
- cơ
- cơ
- cơ
- cơ
- cơ