| cột xăng | dt. Thiết bị để giao xăng và các nhiên liệu lỏng khác cho ô tô và các loại xe cơ giới. |
| cột xăng | dt Nơi bơm xăng, dầu cho xe cơ giới: Đỗ xe ở trước cột xăng để mua xăng. |
| Qua kiểm tra , lực lượng chức năng đã phát hiện một số hành vi kinh doanh trái pháp luật , như : Mua bán xăng dầu với các đối tượng ngoài hệ thống phân phối , bán xăng E5 Ron 92 có chất lượng không phù hợp với quy chuẩn quy định , bán cao hơn giá niêm yết do thương nhân đầu mối quy định , một số doanh nghiệp tự ý đấu nối các ccột xăngkhông qua đồng hồ tổng để trốn thuế. |
| Đồng thời , tiến hành niêm phong các ccột xăngcó dấu hiệu vi phạm về gian lận thương mại trong lĩnh vực thuế và tiếp tục gửi mẫu thử test về kiểm tra chất lượng xăng. |
| Bà Hạnh thừa nhận , cách thời điểm kiểm tra vài ngày có người không quen biết đã mời bà lắp thêm các thiết bị điện tử vào ccột xăngdầu để điều chỉnh sai số của phương tiện đo nhằm gian lận về đo lường khi bán xăng dầu. |
* Từ tham khảo:
- cơ
- cơ
- cơ
- cơ
- cơ
- cơ