| cột cây số | Nh. Cột ki-lô-mét. |
| cột cây số | dt Trụ dựng ở ven đường để chỉ khoảng cách tính bằng ki-lô-mét đến một địa điểm nhất định: Nhìn cột cây số biết rằng sắp đến quê nhà. |
| cột cây số | d. Trụ bằng gạch hay bằng gỗ dựng ở ven đường để chỉ khoảng cách tính bằng ki-lô-mét đến một địa điểm nhất định. |
| Ban đêm , rạng sáng , những hạt đen nhỏ li ti giấu hộ dân làng nỗi xúc động oà ra nơi loé mắt... Dẫu thế nào , ta vẫn là thiếu thốn... cột cây số chỉ Bắc Giang 22km. |
| Đây là đường 18 , cột cây số chỉ cho biết cách Bắc Ninh 19km. |
| 349 Nguyên văn : "bi hậu" , cột mốc chỉ dặm đường , mỗi dặm trồng một cột (như cột cây số ngày nay). |
Làm như không ai biết từ bữa đoàn tìm mộ kiếm ra Nghiêm Túc , tối nào cậu ta cũng tha thẩn ra quốc lộ , chỗ cột cây số hồi cậu ta và cái xe máy nằm chồng lên nhau sau cuộc đua. |
| Những cột cây số đơn độc nối tiếp nhau lướt qua cửa kính xe , nhắc Hoài nhớ về một thời xa lắm. |
Những cột cây số đơn độc nối tiếp nhau lướt qua cửa kính xe , nhắc Hoài biết mình đã đi một chặng đường xa lắm. |
* Từ tham khảo:
- cột đổ nhà xiêu
- cột hiệu
- cột lô-mét
- cột ki-lô-mét
- cột ngáng xéo
- cột số