| gầm gầm | Nh. Hầm hầm. |
| gầm gầm | tt. (Âm thanh tiếng kêu, tiếng nói) to, vang động liên tiếp, biểu thị sự giận dữ cao độ: Tiếng hô, tiếng thét gầm gầm. |
| Bọn lính chủ lực từ Sài Gòn xuống còn đưa mắt nhìn xem hai bên phố , chớ bọn biệt kích thì mặt gầm gầm , lạnh lùng , súng tôm xông và cạc bin của chúng mang đều chúi mũi xuống đất. |
* Từ tham khảo:
- gầm ghì
- gầm gừ
- gầm hét
- gầm như hổ đói
- gầm thét
- gầm trời