Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gày gùa
tt.
Gầy gò.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
gảy
-
gảy gót
-
gảy khúc cầu hoàng
-
gảy móng tay cũng xong
-
gãy
-
gãy góc
* Tham khảo ngữ cảnh
Đến đỗi trên đầu cây chua me đất bé bỏng và
gày gùa
cũng đội cái mũ hoa tim tím cơ mà.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gày gùa
* Từ tham khảo:
- gảy
- gảy gót
- gảy khúc cầu hoàng
- gảy móng tay cũng xong
- gãy
- gãy góc