| gảy khúc cầu hoàng | (Người đàn ông) đi tìm người con gái để lấy làm vợ, ví như việc cầu hoàng, tức là đem chim phượng (con đực) đi tìm chim hoàng (con cái). |
| gảy khúc cầu hoàng | ng (Cầu hoàng tức là con chim phượng đực tìm con chim hoàng tức là con cái) Nói người đàn ông đi tìm người để lấy làm vợ (cũ): Nào ai gảy khúc cầu hoàng. |
Cầm đàn gảy khúc cầu hoàng Thiếp xin gõ nhịp cho chàng lựa dây. |
* Từ tham khảo:
- gãy
- gãy góc
- gãy gọn
- gáy
- gáy
- gạy