| gày gò | tt. Gầy gò: Khuôn mặt gày gò, khắc khổ. |
| Em xin thề với anh rằng em sẽ... Trương gỡ đầu Mùi ra , nhìn Mùi ràn rụa nước mắt và chàng như thấy nét mặt mếu máo và gày gò của Mùi tất cả các đau khổ của đời chàng. |
| Ngờ đâu nay nàng ngồi kia , mình mặc chiếc áo cánh vá vai , chiếc quần lĩnh bạc màu , gày gò , ốm yếu , ở lẫn với những người nghèo cùng mạt trong xã hội , mà lại còn nghèo hơn họ. |
| Cái chàng Dế Choắt , người gày gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện. |
| Đứa trẻ nào cũng ggày gò, đen nhẻm , rách rưới , có đứa tay chân quặt quẹo , ốm yếu. |
| Hiện , Hà đã bước sang tuổi 16 nhưng bị cáo ggày gò, lọt thỏm trong chiếc áo của trại tạm giam. |
| Nước da xanh lét , thân hình ggày gòvì sau mổ cắt chân và ảnh hưởng từ truyền hóa chất khiến bé càng xanh xao hơn. |
* Từ tham khảo:
- gày guộc
- gảy
- gảy gót
- gảy khúc cầu hoàng
- gảy móng tay cũng xong
- gãy