| gang tấc | dt. Đường gần, thời-gian ngắn, tỷ-số nhẹ: Trong gang-tấc lại gấp mười quan-san (K); Mới quen nhau trong gang-tấc; Thua trong gang-tấc. |
| gang tấc | - d. Chỗ gần gụi: Trong gang tấc lại gấp mười quan san (K). |
| gang tấc | dt. Khoảng cách không đáng kể, ví như chỉ bằng gang tay: Trong gang tấc lại gấp mười quan san (Truyện Kiều). |
| gang tấc | dt Chỗ gần gũi nhau: Trong gang tấc lại gấp mười quan san (K); Xưa sao gang tấc gần chầu (Ai tư vãn). |
| gang tấc | dt. Nht. Gang tay (ngb): Trên chín bệ mặt trời gang tấc (Ng.gia.Thiều) |
| gang tấc | .- d. Chỗ gần gụi: Trong gang tấc lại gấp mười quan san (K). |
| gang tấc | Chỉ dùng nghĩa bóng, ý nói gần-gụi: Trong gang tấc lại gấp mười quan-san (K). |
| Nhưng sự đời suy thịnh , thịnh suy , hạnh phúc rồi bất hạnh , nó chỉ cách nhau gang tấc mà thôi. |
| Không còn ham hố , vướng bận gì nữa , chú cũng không thể trở về , bởi vì chú không muốn làm một gánh nặng cho má con cháu lúc cuối đời... Chú thương cháu nhiều , con gái nhỏ..." Chỉ vậy mà họ có thể bứt khỏi nhau ra được sao , tròi đất quỷ thần ơi , những người lớn... Đường đời gang tấc mà vì nỗi gì mà đi vòng cho xa hoài , xa mãi. |
Bấy giờ sắp đến ngày trừ tịch , Sinh nhân lúc tiện , bảo với Trụ quốc rằng : Tôi vì một mối ân tình mà vào đây làm người khách trọ , song non Vu gang tấc , tin tức chẳng thông , ngày tháng lữa lần , năm lại gần hết. |
Đến sông Thâm Thị1004 , bỗng gặp mưa gió sấm chớp , ban ngày mà tối đen như đổ mực , trong khoảng gang tấc cũng không nhìn thấy nhau. |
| Ở phần sân ngược lại , chỉ có may mắn mới giúp Man City thoát khỏi 1 bàn thua ở những phút cuối sau pha đánh đầu hiểm , bóng đập đất đi ra ngoài trong ggang tấccủa cầu thủ vào thay người Dwright Gayle phía Newcastle. |
| Xhaka tận dụng tốt cơ hội giúp Arsenal đánh bại Chelsea Trước khi hiệp 1 kết thúc , Mesut Ozil có pha dứt điểm rất nguy hiểm nhưng bóng đi chệch khung thành Chelsea trong ggang tấc. |
* Từ tham khảo:
- gàng
- ganh
- ganh đua
- ganh ghẻ
- ganh ghét
- ganh gổ