| công tước | dt. Tiếng gọi người có tước công-tước thứ nhứt trong năm tước quý-phái thời-cổ nước Pháp: Công (duc), Hầu (marquis), Bá (comte), Tử (vicomte), Nam(ba-ron), rồi đến Hiệp-sĩ(chevalier). |
| công tước | dt. Tước công; người có tước công, đứng đầu trong năm tước (công, hầu, bá, tử, nam). |
| công tước | dt (H. công: tước công; tước: tước vị) Tước đứng đầu trong năm tước thời phong kiến: Trong chế độ cộng hoà Pháp, vẫn còn những người tự xưng là công tước. |
| công tước | dt. Tước thứ nhứt trong năm tước chư hầu. Công-tước phu-nhơn. |
| công tước | d. Tước đứng đầu trong năm tước (công, hầu, bá, tử, nam) dưới thời phong kiến. |
(10) Hạng Vũ từng phong cho Bái công tước vương ở Ba Thục và Hán Trung. |
| Tự hào với danh sách những người nổi tiếng đã ghé thăm bao gồm George và Amal Clooney cùng Ccông tướcvà Công nương xứ Cambridge. |
| Phong trào uống trà chiều được khởi xướng từ nữ Ccông tướcđời thứ 7 của Bedford Anna Maria Russell. |
| công tướccòn mời bạn bè đến nhà riêng để thưởng thức và dạo bộ qua những cánh đồng. |
| Trong khi mọi người tất bật với công việc chuẩn bị , Nữ hoàng vẫn thực hiện chuyến thăm cuối cùng trước đám cưới tại Cambridge làm dấy lên đồn đoán rằng Hoàng tử William có thể được phong Ccông tướcCambridge sau đám cưới. |
| Tham dự buổi lễ có Trung tướng , GS , TS Mai Hồng Bàng , Giám đốc Bệnh viện TWQĐ 108 ; Ccông tướcxứ York , Hoàng tử Andrew của Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai len ; đại diện đại sứ quán một số nước tại Việt Nam : Mỹ , Canada ; đại diện các cơ quan chức năng của Bộ Quốc phòng , Bộ Y tế , Bộ Ngoại giao , Cục Quân y (Tổng cục Hậu cần). |
* Từ tham khảo:
- công ước
- công văn
- công vận
- công việc
- công viên
- công-voa