| công uổng danh hư | Phí hoài công sức và mất thể diện, danh dự trước nhiều người: Thi trượt thì quả là công uổng danh hư. |
Anh mong chuốt ná lau tên Nhạn đâu không bền , công uổng danh hư. |
BK Anh mong chuốt ná lau tên Nhạn đâu chẳng bền , công uổng danh hư Anh mong đi giã thuyền nào Để em sắm sửa con dao ăn trầu Con dao ăn trầu cho lẫn cần câu Cái mũ đội đầu , cái dải thắt lưng Cái chèo cho lẫn cái lưng Sắm sanh đủ thứ xin đừng lo chi. |
Cậy người chuốt ná lau tên Nhạn bay về đền công uổng danh hư. |
* Từ tham khảo:
- công văn
- công vận
- công việc
- công viên
- công-voa
- công vụ