| công văn | dt. Thơ-từ, giấy má của nhà-nước. |
| công văn | - dt. Giấy tờ trao đổi, liên hệ công việc của cơ quan nhà nước: gửi công văn xuống các cơ sở của Bộ. |
| công văn | dt. Giấy tờ trao đổi, liên hệ công việc của cơ quan nhà nước: gửi công văn xuống các cơ sở của Bộ. |
| công văn | dt (H. công: chung; văn: văn thư) Giấy tờ về việc công: Một con ngựa tải công văn lên đồn (NgTuân). |
| công văn | dt. Văn-kiện chính-thức, giấy má nhà nước. |
| công văn | d. Thư từ, giấy má của cơ quan chính quyền hay cơ quan chuyên môn. |
| công văn | Giấy-má việc quan. |
| May thay cả đống tài liệu hồ sơ trong kho lưu trữ công văn của dinh phủ đang chờ ông ! Nhạc muốn ông lục đống hồ sơ đó để trả lời ngay cho trại chủ hai điều : tình hình quân sự của triều đình ở ba phủ Quảng Ngãi , Qui Nhơn và Phú Yên ; và tình hình thuế khóa , kho đụn. |
| Thầy Chởi bảo xã anh đã làm công văn có kèm theo các biên bản xác nhận việc của chúng mình là bị vu cáo , bị tay chân địch phao tin đồn nhảm. |
| Cục chính trị sẽ làm công văn đề nghị với toà án. |
| Rồi thấy anh Sáu tuyên truyền mồ hôi mồ kê nhễ nhại , tay xách một bao cà rồng công văn giấy tờ , khom người bước qua mái giọt , vào đặt phịch cái bao lên bàn. |
| Thầy Chởi bảo xã anh đã làm công văn có kèm theo các biên bản xác nhận việc của chúng mình là bị vu cáo , bị tay chân địch phao tin đồn nhảm. |
| Cục chính trị sẽ làm công văn đề nghị với toà án. |
* Từ tham khảo:
- công việc
- công viên
- công-voa
- công vụ
- công xã
- công xã nhân dân