| công việc | dt. Việc làm: Công-việc đa-đoan; Công-việc ra sao rồi? Kẻ ăn người ở trong nhà, Sớm khuya công việc giúp ta nhọc-nhằn (CD). |
| công việc | dt. Việc phải làm: công việc cơ quan bề bộn o làm chưa xong công việc được giao. |
| công việc | dt Việc phải làm: Sự nghiệp kháng chiến cứu quốc là công việc của toàn dân (HCM). |
| công việc | dt. Việc làm, việc: Công việc bề-bộn. |
| công việc | d. Việc làm. |
| công việc ấy vừa xong , trận mưa đổ xuống. |
| Và ngày nào cũng hình như chỉ có ngần ấy việc , nên buổi tối , khi nàng đặt mình vào giường , là bao nhiêu công việc đã gọn gàng cả , không một việc gì bỏ sót. |
| Tới sáng hôm sau , lúc gà bắt đầu gáy , nàng thức dậy , những công việc phải làm đã như xếp sẵn trong óc. |
| công việc là cứ ngập lên tận mắt. |
| Nhưng mẹ và hai con ngồi ăn rất vui vẻ , Trác và Khải bàn bạc các công việc làm ăn trong nhà , ngoài đồng. |
| Hai anh em , người nào cũng có vẻ rất mãn nguyện , tự bằng lòng vì đã chịu khó làm được đầy đủ những công việc riêng của mình. |
* Từ tham khảo:
- công-voa
- công vụ
- công xã
- công xã nhân dân
- công xã nông thôn
- công xá