| công viên | dt. Vườn chung, vườn công-cộng, nơi có trồng hoa hoặc cây cảnh, có ghế dài cho người nghỉ mát: Công-viên Đô-thành. |
| công viên | dt. Vườn hoa công cộng làm nơi giải trí cho mọi người: dạo mát ở công viên. |
| công viên | đgt (H. công: chung; viên: vườn) Vườn hoa công cộng: Công viên Thống nhất ở thủ đô nay đổi tên là công viên Lê-nin. |
| công viên | dt. Vườn chung rộng lớn mà mọi người có thể xem, chơi. |
| công viên | d. Vườn hoa ở nơi công cộng: Công viên Thống nhất. |
| Bây giờ mỗi khi thấy trời trở gió , không gian bàng bạc một màu chì ; mỗi khi thấy lá rụng ở các công viên những người đau ngực , bay lào xào trên mặt đất hanh hoa ; mỗi khi thấy lá tre rụng vèo xuống các ao hồ nằm êm trong những lớp bèo ong bèo tấm , có ai biết rằng tôi nhớ lại những gì không ? Cứ vào đầu tháng tám , trời Bắc Việt buồn se sắt , đẹp não nùng , sáng sáng thức dậy từ lúc còn tối đen , cầm cái áo maga mẹ lấy ở trong rưng ra mặc cho mình , húp bát cháo đậu kho và ăn ba nắm xôi lạc do mẹ mua cho rồi đút hai ba đồng xu đồng kêu sủng soẻng trong túi áo đi qua dẫy Nhà Thờ , thẳng một lèo đến dốc Hàng Kèn , có ai biết rằng tôi đã trông thấy những gì và nghĩ những gì không ? Lúc ấy , trời đã sáng thu. |
| Lá cây nhội ở hai bên đướng đi ra dốc Hàng kèn vưn những cái thân gầy lên trên trời và mỗi khi có gió thổi thì từng chiếc lá vàng lại rụng xuống , xoay nhiều vòng , rồi đậu ở trên những vai trắng nuốt của các pho tượng mỹ nhân cởi truồng trong công viên ở cuối Phố Nhi , gần cái hang đá thờ Đức Mẹ. |
| Bí mật như lọ nút... công viên Trần Hưng Đạo. |
| công viên nhộn nhịp người đi bộ , vẫn rẽ ra khúm núm chào vị Trán Phẳng. |
Người ấy đưa tôi đến một công viên nhỏ. |
| Con quỷ nhỏ thích thú vì trong công viên hôm ấy có ca nhạc , nó nhảy chân sáo rất nhí nhảnh. |
* Từ tham khảo:
- công vụ
- công xã
- công xã nhân dân
- công xã nông thôn
- công xá
- công-xây