| công đồn | đgt (H. công: đánh; đồn: nơi trú quân) Đánh đồn địch: Chiến sĩ công đồn một buổi sáng tinh sương (Sóng-hồng). |
| Mặc dù thời gian đã làm cho nó trốc gỉ loang lổ nhưng thành lô cốt vẫn còn xanh , màu thép và những bao cất dưới chân nằm vữa nát gợi nhớ những thi thể bầm dập trong một trận công đồn. |
| Nhóm vũ trang tấn ccông đồncảnh sát , ít nhất 10 người thương vong. |
| Các cuộc tấn công tương tự thường phổ biến ở Kashmir , nhưng vụ tấn ccông đồncảnh sát hôm nay tại bang Punjab lại được đánh giá là rất hiếm xảy ra. |
* Từ tham khảo:
- tôi
- tôi
- tôi
- tôi con
- tôi đòi
- tôi gian